AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

scale factor

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tỉ số đồng dạng
Nghĩa tiếng Anh
The number that each length is multiplied by to make a larger or smaller similar shape.
Ví dụ
With a scale factor of 2, the area becomes 4 times larger.Với tỉ số đồng dạng 2, diện tích tăng gấp 4 lần.
Cụm từ thường gặp
scale factor of
Họ từ
scale

Bản dịch

  • 한국어닮음비 (축척 배율)
  • 中文比例因子
  • 日本語相似比、拡大率
  • ไทยตัวประกอบมาตราส่วน
  • Bahasa Indonesiafaktor skala
  • Русскийкоэффициент подобия
  • हिन्दीमापक गुणक

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.