scale factor
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tỉ số đồng dạng
- Nghĩa tiếng Anh
- The number that each length is multiplied by to make a larger or smaller similar shape.
- Ví dụ
With a scale factor of 2, the area becomes 4 times larger.
Với tỉ số đồng dạng 2, diện tích tăng gấp 4 lần.
- Cụm từ thường gặp
- scale factor of
- Họ từ
- scale
Bản dịch
- 한국어닮음비 (축척 배율)
- 中文比例因子
- 日本語相似比、拡大率
- ไทยตัวประกอบมาตราส่วน
- Bahasa Indonesiafaktor skala
- Русскийкоэффициент подобия
- हिन्दीमापक गुणक
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.