AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

scientific notation

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
ký hiệu khoa học
Nghĩa tiếng Anh
A way of writing very large or small numbers as a number between 1 and 10 times a power of 10.
Ví dụ
3,500,000 in scientific notation is 3.5 × 10⁶.3.500.000 viết theo ký hiệu khoa học là 3,5 × 10⁶.
Cụm từ thường gặp
write in scientific notation
Họ từ
notation

Bản dịch

  • 한국어과학적 표기법
  • 中文科学记数法
  • 日本語科学的記数法
  • ไทยสัญกรณ์วิทยาศาสตร์
  • Bahasa Indonesianotasi ilmiah
  • Русскийстандартный вид числа
  • हिन्दीवैज्ञानिक संकेतन

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.