AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

scope

noun IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
phạm vi; cơ hội
Nghĩa tiếng Anh
The range of things that a subject or activity covers; also opportunity.
Ví dụ
This question is beyond the scope of the study.Câu hỏi này nằm ngoài phạm vi nghiên cứu.
Cụm từ thường gặp
scope of; beyond the scope; scope for
Họ từ
scopes
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6

Bản dịch

  • 한국어범위; 여지
  • 中文范围;余地
  • 日本語範囲;余地
  • ไทยขอบเขต โอกาส
  • Bahasa Indonesiacakupan; peluang
  • Русскийрамки, охват
  • हिन्दीदायरा

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.