AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

screen time

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
thời gian dùng màn hình
Nghĩa tiếng Anh
Time spent using screens such as phones and computers.
Ví dụ
Parents often limit children's screen time.Cha mẹ thường giới hạn thời gian dùng màn hình của con.
Cụm từ thường gặp
limit screen time
Họ từ
screen

Bản dịch

  • 한국어화면 사용 시간
  • 中文屏幕使用时间
  • 日本語スクリーンタイム
  • ไทยเวลาหน้าจอ
  • Bahasa Indonesiawaktu layar
  • Русскийэкранное время
  • हिन्दीस्क्रीन टाइम

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.