sector
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ngành, khu vực
- Nghĩa tiếng Anh
- A part of an economy or society, such as an industry.
- Ví dụ
The health sector employs more people than any other industry.
Ngành y tế tuyển dụng nhiều người hơn bất kỳ ngành nào khác.
- Cụm từ thường gặp
- public sector; private sector; the services sector
- Họ từ
- sectors, sectoral
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어부문, 분야
- 中文部门,行业
- 日本語部門、セクター
- ไทยภาคส่วน
- Bahasa Indonesiasektor
- Русскийсектор
- हिन्दीक्षेत्र (सेक्टर)
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.