select
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chọn
- Nghĩa tiếng Anh
- To choose someone or something carefully from a group.
- Ví dụ
Participants were randomly selected for the study.
Người tham gia được chọn ngẫu nhiên cho nghiên cứu.
- Cụm từ thường gặp
- carefully selected; randomly select; select from
- Họ từ
- selection, selective, selected
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어선택하다
- 中文选择
- 日本語選ぶ
- ไทยเลือก
- Bahasa Indonesiamemilih
- Русскийвыбирать
- हिन्दीचुनना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.