series
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- loạt
- Nghĩa tiếng Anh
- A number of similar things that happen one after another.
- Ví dụ
The council held a series of public meetings.
Hội đồng đã tổ chức một loạt cuộc họp công khai.
- Cụm từ thường gặp
- a series of; television series; time series
- Họ từ
- series (same plural)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어연속, 시리즈
- 中文系列
- 日本語一連、シリーズ
- ไทยชุด ลำดับ
- Bahasa Indonesiarangkaian
- Русскийсерия
- हिन्दीश्रृंखला
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.