sex
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- giới tính
- Nghĩa tiếng Anh
- The biological category of male or female, used in data and statistics.
- Ví dụ
The survey results were analysed by age and sex.
Kết quả khảo sát được phân tích theo độ tuổi và giới tính.
- Cụm từ thường gặp
- by age and sex; sex differences; opposite sex
- Họ từ
- sexes, sexual
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어성별
- 中文性别
- 日本語性別
- ไทยเพศ
- Bahasa Indonesiajenis kelamin
- Русскийпол
- हिन्दीलिंग
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.