shareholder
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cổ đông
- Nghĩa tiếng Anh
- A person or organisation that owns shares in a company.
- Ví dụ
Shareholders voted at the annual general meeting.
Các cổ đông đã bỏ phiếu tại đại hội cổ đông thường niên.
- Cụm từ thường gặp
- major shareholder; shareholder value
- Họ từ
- share, shareholding
Bản dịch
- 한국어주주
- 中文股东
- 日本語株主
- ไทยผู้ถือหุ้น
- Bahasa Indonesiapemegang saham
- Русскийакционер
- हिन्दीशेयरधारक
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.