shift
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sự thay đổi; ca làm
- Nghĩa tiếng Anh
- A change in position, direction or opinion; also a period of work.
- Ví dụ
There has been a shift towards working from home.
Đã có sự chuyển dịch sang làm việc tại nhà.
- Cụm từ thường gặp
- a shift in; shift towards; night shift
- Họ từ
- shifted, shifting
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어변화, 이동; 교대 근무
- 中文转变;班次
- 日本語変化;シフト
- ไทยการเปลี่ยนแปลง กะทำงาน
- Bahasa Indonesiapergeseran; sif
- Русскийсдвиг; смена
- हिन्दीबदलाव; पाली
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.