simulate
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- mô phỏng
- Nghĩa tiếng Anh
- To create conditions that look and feel like something real, often for training or study.
- Ví dụ
Pilots use computers to simulate emergencies.
Phi công dùng máy tính để mô phỏng tình huống khẩn cấp.
- Cụm từ thường gặp
- simulate conditions; computer simulation
- Họ từ
- simulation, simulator
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어모의 실험하다, 모방하다
- 中文模拟
- 日本語シミュレーションする
- ไทยจำลอง
- Bahasa Indonesiamenyimulasikan
- Русскиймоделировать
- हिन्दीअनुकरण करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.