site
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- địa điểm
- Nghĩa tiếng Anh
- A place where something is, was or will be built or happens; also a website.
- Ví dụ
The site of the new stadium is close to the river.
Địa điểm của sân vận động mới gần sông.
- Cụm từ thường gặp
- building site; construction site; historic site
- Họ từ
- sites, site (v)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어장소, 부지
- 中文地点,场地
- 日本語場所、用地
- ไทยสถานที่ ที่ตั้ง
- Bahasa Indonesialokasi
- Русскийучасток, место
- हिन्दीस्थल
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.