AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

slope

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
hệ số góc
Nghĩa tiếng Anh
The steepness of a line, found by dividing the change in y by the change in x.
Ví dụ
The slope of the line through (1, 2) and (3, 6) is 2.Hệ số góc của đường thẳng đi qua (1, 2) và (3, 6) là 2.
Cụm từ thường gặp
positive slope; zero slope; rise over run

Bản dịch

  • 한국어기울기
  • 中文斜率
  • 日本語傾き
  • ไทยความชัน
  • Bahasa Indonesiakemiringan (gradien)
  • Русскийугловой коэффициент
  • हिन्दीढलान

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.