AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

small business

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
doanh nghiệp nhỏ
Nghĩa tiếng Anh
A business with a small number of employees, often defined in Australia as fewer than 20.
Ví dụ
Small businesses employ millions of Australians.Các doanh nghiệp nhỏ tuyển dụng hàng triệu người Úc.
Cụm từ thường gặp
small business owner; small business grant
Họ từ
small-business (adj)

Bản dịch

  • 한국어소기업, 자영업
  • 中文小企业
  • 日本語中小企業
  • ไทยธุรกิจขนาดเล็ก
  • Bahasa Indonesiausaha kecil
  • Русскиймалый бизнес
  • हिन्दीलघु व्यवसाय

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.