so-called
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cái gọi là
- Nghĩa tiếng Anh
- Used to show that a name or description may not be accurate or suitable.
- Ví dụ
The so-called experts were wrong about the market.
Những cái gọi là chuyên gia đã sai về thị trường.
- Cụm từ thường gặp
- so-called experts
- Họ từ
- (adjective)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어이른바
- 中文所谓的
- 日本語いわゆる
- ไทยที่เรียกกันว่า
- Bahasa Indonesiayang disebut
- Русскийтак называемый
- हिन्दीतथाकथित
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.