AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

social media

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
mạng xã hội
Nghĩa tiếng Anh
Websites and apps where people share content and communicate.
Ví dụ
Many businesses advertise on social media.Nhiều doanh nghiệp quảng cáo trên mạng xã hội.
Cụm từ thường gặp
social media platform; on social media; social media account
Họ từ
social network

Bản dịch

  • 한국어소셜 미디어
  • 中文社交媒体
  • 日本語ソーシャルメディア
  • ไทยโซเชียลมีเดีย
  • Bahasa Indonesiamedia sosial
  • Русскийсоциальные сети
  • हिन्दीसोशल मीडिया

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.