AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

software as a service

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
phần mềm dạng dịch vụ
Nghĩa tiếng Anh
Software you access online by subscription instead of installing it (SaaS).
Ví dụ
Many businesses use software as a service for accounting.Nhiều doanh nghiệp dùng phần mềm dạng dịch vụ cho kế toán.
Cụm từ thường gặp
SaaS product
Họ từ
SaaS

Bản dịch

  • 한국어서비스형 소프트웨어 (SaaS)
  • 中文软件即服务
  • 日本語SaaS(サービスとしてのソフトウェア)
  • ไทยซอฟต์แวร์แบบบริการ
  • Bahasa Indonesiaperangkat lunak sebagai layanan
  • Русскийпрограммное обеспечение как услуга
  • हिन्दीसेवा के रूप में सॉफ़्टवेयर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.