software developer
noun Công nghệ
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhà phát triển phần mềm
- Nghĩa tiếng Anh
- A person who designs and writes computer programs.
- Ví dụ
She works as a software developer in Sydney.
Cô ấy làm nhà phát triển phần mềm ở Sydney.
- Cụm từ thường gặp
- junior software developer
- Họ từ
- developer
Bản dịch
- 한국어소프트웨어 개발자
- 中文软件开发人员
- 日本語ソフトウェア開発者
- ไทยนักพัฒนาซอฟต์แวร์
- Bahasa Indonesiapengembang perangkat lunak
- Русскийразработчик ПО
- हिन्दीसॉफ़्टवेयर डेवलपर
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.