AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

solid-state drive

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
ổ cứng thể rắn
Nghĩa tiếng Anh
A fast storage device with no moving parts (SSD).
Ví dụ
Upgrading to a solid-state drive made the computer faster.Nâng cấp lên ổ cứng thể rắn giúp máy tính nhanh hơn.
Cụm từ thường gặp
SSD
Họ từ
SSD

Bản dịch

  • 한국어SSD (솔리드 스테이트 드라이브)
  • 中文固态硬盘
  • 日本語SSD(ソリッドステートドライブ)
  • ไทยโซลิดสเตตไดรฟ์
  • Bahasa IndonesiaSSD
  • Русскийтвердотельный накопитель
  • हिन्दीसॉलिड-स्टेट ड्राइव

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.