source
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nguồn
- Nghĩa tiếng Anh
- Where something comes from, or where information is obtained.
- Ví dụ
Coal is still a major source of electricity in Australia.
Than vẫn là nguồn điện chính ở Úc.
- Cụm từ thường gặp
- main source; source of income; reliable source
- Họ từ
- sources, source (v), sourcing
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어원천, 출처
- 中文来源
- 日本語源、出典
- ไทยแหล่งที่มา
- Bahasa Indonesiasumber
- Русскийисточник
- हिन्दीस्रोत
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.