AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

special right triangles

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tam giác vuông đặc biệt
Nghĩa tiếng Anh
The 30-60-90 and 45-45-90 triangles, whose side ratios are fixed.
Ví dụ
Special right triangles give exact side lengths without a calculator.Tam giác vuông đặc biệt cho độ dài cạnh chính xác mà không cần máy tính.

Bản dịch

  • 한국어특수 직각삼각형
  • 中文特殊直角三角形
  • 日本語特別な直角三角形
  • ไทยสามเหลี่ยมมุมฉากพิเศษ
  • Bahasa Indonesiasegitiga siku-siku istimewa
  • Русскийособые прямоугольные треугольники
  • हिन्दीविशेष समकोण त्रिभुज

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.