specific
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cụ thể
- Nghĩa tiếng Anh
- Clearly defined, exact or relating to one particular thing.
- Ví dụ
Give specific examples to support your opinion.
Hãy đưa ra ví dụ cụ thể để chứng minh ý kiến của bạn.
- Cụm từ thường gặp
- specific example; specific to; more specific
- Họ từ
- specifically, specify, specification
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어구체적인, 특정한
- 中文具体的,特定的
- 日本語具体的な、特定の
- ไทยเฉพาะเจาะจง
- Bahasa Indonesiaspesifik, khusus
- Русскийконкретный
- हिन्दीविशिष्ट
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.