AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

specifically

adverb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
cụ thể là
Nghĩa tiếng Anh
A transition that makes the previous idea more exact.
Ví dụ
The study looked at young adults, specifically those aged 18 to 24.Nghiên cứu xem xét người trẻ tuổi, cụ thể là những người từ 18 đến 24 tuổi.
Họ từ
specific

Bản dịch

  • 한국어구체적으로
  • 中文具体地说
  • 日本語具体的には
  • ไทยโดยเฉพาะ
  • Bahasa Indonesiasecara khusus
  • Русскийа именно
  • हिन्दीविशेष रूप से

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.