specify
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nêu rõ
- Nghĩa tiếng Anh
- To state something exactly and in detail.
- Ví dụ
The contract specifies the hours of work.
Hợp đồng quy định rõ giờ làm việc.
- Cụm từ thường gặp
- clearly specify; unless otherwise specified; specify that
- Họ từ
- specification, specific, specified
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어명시하다
- 中文明确说明
- 日本語明記する
- ไทยระบุ
- Bahasa Indonesiamenetapkan
- Русскийуказывать
- हिन्दीनिर्दिष्ट करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.