stable
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ổn định
- Nghĩa tiếng Anh
- Not likely to change suddenly; steady.
- Ví dụ
Prices remained stable throughout the year.
Giá cả ổn định suốt cả năm.
- Cụm từ thường gặp
- remain stable; stable income; politically stable
- Họ từ
- stability, stabilise, unstable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어안정된
- 中文稳定的
- 日本語安定した
- ไทยมั่นคง
- Bahasa Indonesiastabil
- Русскийстабильный
- हिन्दीस्थिर
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.