startup
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- công ty khởi nghiệp
- Nghĩa tiếng Anh
- A new business, often one aiming to grow quickly.
- Ví dụ
He left his job to join a tech startup.
Anh ấy nghỉ việc để gia nhập một công ty khởi nghiệp công nghệ.
- Cụm từ thường gặp
- tech startup; startup funding
- Họ từ
- start up (v)
Bản dịch
- 한국어스타트업, 신생 기업
- 中文初创企业
- 日本語スタートアップ
- ไทยสตาร์ทอัพ ธุรกิจเกิดใหม่
- Bahasa Indonesiaperusahaan rintisan
- Русскийстартап
- हिन्दीस्टार्टअप
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.