statistics
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- số liệu thống kê
- Nghĩa tiếng Anh
- Numbers collected to describe a situation, or the science of analysing them.
- Ví dụ
Official statistics show a rise in unemployment.
Số liệu thống kê chính thức cho thấy tỷ lệ thất nghiệp tăng.
- Cụm từ thường gặp
- official statistics; according to statistics; crime statistics
- Họ từ
- statistic, statistical, statistically, statistician
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어통계
- 中文统计数据
- 日本語統計
- ไทยสถิติ
- Bahasa Indonesiastatistik
- Русскийстатистика
- हिन्दीआँकड़े
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.