status
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- địa vị; tình trạng
- Nghĩa tiếng Anh
- A person's official position, or the situation at a particular time.
- Ví dụ
You can check the status of your visa application online.
Bạn có thể kiểm tra tình trạng hồ sơ thị thực trực tuyến.
- Cụm từ thường gặp
- social status; visa status; application status
- Họ từ
- statuses
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어지위; 상태
- 中文地位;状态
- 日本語地位;状況
- ไทยสถานะ
- Bahasa Indonesiastatus
- Русскийстатус
- हिन्दीस्थिति
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.