AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← PTE Academic

steady increase

noun PTE Academic

Nghĩa (Tiếng Việt)
tăng đều đặn
Nghĩa tiếng Anh
A rise that happens at a regular, even rate.
Ví dụ
The graph shows a steady increase in enrolments.Biểu đồ cho thấy số người nhập học tăng đều.
Cụm từ thường gặp
show a steady increase
Họ từ
increase steadily

Bản dịch

  • 한국어꾸준한 증가
  • 中文稳定增长
  • 日本語着実な増加
  • ไทยการเพิ่มขึ้นอย่างสม่ำเสมอ
  • Bahasa Indonesiapeningkatan stabil
  • Русскийустойчивый рост
  • हिन्दीस्थिर वृद्धि

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.