AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

stock market

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
thị trường chứng khoán
Nghĩa tiếng Anh
The market where shares in companies are bought and sold.
Ví dụ
The stock market fell sharply on Monday.Thị trường chứng khoán giảm mạnh vào thứ Hai.
Cụm từ thường gặp
stock market crash; invest in the stock market
Họ từ
stock exchange

Bản dịch

  • 한국어주식 시장
  • 中文股票市场
  • 日本語株式市場
  • ไทยตลาดหุ้น
  • Bahasa Indonesiapasar saham
  • Русскийфондовый рынок
  • हिन्दीशेयर बाज़ार

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.