strategy
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chiến lược
- Nghĩa tiếng Anh
- A detailed plan for achieving a goal.
- Ví dụ
Reading the questions first is a useful strategy in the listening test.
Đọc câu hỏi trước là chiến lược hữu ích trong bài thi nghe.
- Cụm từ thường gặp
- develop a strategy; effective strategy; long-term strategy
- Họ từ
- strategies, strategic, strategically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어전략
- 中文策略,战略
- 日本語戦略
- ไทยกลยุทธ์
- Bahasa Indonesiastrategi
- Русскийстратегия
- हिन्दीरणनीति
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.