stress
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- căng thẳng; nhấn mạnh
- Nghĩa tiếng Anh
- Worry caused by difficulty; to give special importance to something.
- Ví dụ
Many students experience stress before exams.
Nhiều học sinh bị căng thẳng trước kỳ thi.
- Cụm từ thường gặp
- under stress; stress levels; stress the importance
- Họ từ
- stressful, stressed
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어스트레스; 강조하다
- 中文压力;强调
- 日本語ストレス;強調する
- ไทยความเครียด เน้นย้ำ
- Bahasa Indonesiastres; menekankan
- Русскийстресс; подчёркивать
- हिन्दीतनाव; ज़ोर देना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.