structure
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cấu trúc
- Nghĩa tiếng Anh
- The way the parts of something are arranged or organised.
- Ví dụ
A clear structure makes an essay easier to follow.
Cấu trúc rõ ràng giúp bài luận dễ theo dõi hơn.
- Cụm từ thường gặp
- essay structure; social structure; basic structure
- Họ từ
- structural, structurally, structure (v), restructure
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어구조
- 中文结构
- 日本語構造
- ไทยโครงสร้าง
- Bahasa Indonesiastruktur
- Русскийструктура
- हिन्दीसंरचना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.