submit
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nộp
- Nghĩa tiếng Anh
- To formally give a document or proposal for a decision.
- Ví dụ
Submit your assignment by Friday at 5 pm.
Nộp bài trước 5 giờ chiều thứ Sáu.
- Cụm từ thường gặp
- submit an application; submit a report; submit to
- Họ từ
- submission
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어제출하다
- 中文提交
- 日本語提出する
- ไทยยื่น ส่ง
- Bahasa Indonesiamengajukan
- Русскийподавать
- हिन्दीजमा करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.