subordinate
adjective / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cấp dưới
- Nghĩa tiếng Anh
- Lower in rank or importance; a person who works under another.
- Ví dụ
In some cultures, subordinates rarely question managers.
Ở một số nền văn hóa, cấp dưới hiếm khi chất vấn quản lý.
- Cụm từ thường gặp
- subordinate role; subordinate clause
- Họ từ
- subordination
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어하위의; 부하
- 中文下级的;下属
- 日本語下位の;部下
- ไทยผู้ใต้บังคับบัญชา
- Bahasa Indonesiabawahan
- Русскийподчинённый
- हिन्दीअधीनस्थ
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.