subsequent
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tiếp theo
- Nghĩa tiếng Anh
- Happening after something else.
- Ví dụ
Subsequent studies confirmed the original results.
Các nghiên cứu sau đó xác nhận kết quả ban đầu.
- Cụm từ thường gặp
- subsequent years; subsequent to
- Họ từ
- subsequently
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어그 다음의
- 中文随后的
- 日本語その後の
- ไทยที่ตามมา
- Bahasa Indonesiaberikutnya
- Русскийпоследующий
- हिन्दीबाद का
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.