subsidy
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- trợ cấp
- Nghĩa tiếng Anh
- Money given by a government to reduce the cost of something.
- Ví dụ
Childcare subsidies help working parents.
Trợ cấp giữ trẻ giúp đỡ các bậc cha mẹ đi làm.
- Cụm từ thường gặp
- government subsidy; childcare subsidy
- Họ từ
- subsidise, subsidised
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어보조금
- 中文补贴
- 日本語補助金
- ไทยเงินอุดหนุน
- Bahasa Indonesiasubsidi
- Русскийсубсидия
- हिन्दीसब्सिडी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.