AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

substantiate

verb SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
chứng minh
Nghĩa tiếng Anh
To provide evidence that something is true.
Ví dụ
The author uses survey data to substantiate the claim.Tác giả dùng dữ liệu khảo sát để chứng minh nhận định.
Cụm từ thường gặp
substantiate a claim
Họ từ
substantiation

Bản dịch

  • 한국어입증하다
  • 中文证实
  • 日本語立証する
  • ไทยพิสูจน์ ยืนยันด้วยหลักฐาน
  • Bahasa Indonesiamembuktikan
  • Русскийобосновывать
  • हिन्दीप्रमाणित करना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.