substitution method
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phương pháp thế
- Nghĩa tiếng Anh
- A way to solve a system of equations by solving one equation for a variable and substituting it into the other.
- Ví dụ
Use the substitution method to solve the system.
Dùng phương pháp thế để giải hệ.
- Cụm từ thường gặp
- solve by substitution
- Họ từ
- substitute
Bản dịch
- 한국어대입법
- 中文代入法
- 日本語代入法
- ไทยวิธีแทนค่า
- Bahasa Indonesiametode substitusi
- Русскийметод подстановки
- हिन्दीप्रतिस्थापन विधि
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.