AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

succession planning

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
lập kế hoạch kế nhiệm
Nghĩa tiếng Anh
Preparing people to replace key staff when they leave or retire.
Ví dụ
Succession planning protects the business when leaders leave.Kế hoạch kế nhiệm bảo vệ doanh nghiệp khi lãnh đạo rời đi.
Cụm từ thường gặp
succession planning process
Họ từ
succession, successor

Bản dịch

  • 한국어승계 계획
  • 中文继任规划
  • 日本語後継者育成計画
  • ไทยการวางแผนสืบทอดตำแหน่ง
  • Bahasa Indonesiaperencanaan suksesi
  • Русскийпланирование преемственности
  • हिन्दीउत्तराधिकार योजना

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.