sufficient
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đủ
- Nghĩa tiếng Anh
- Enough for a particular purpose.
- Ví dụ
Applicants must show sufficient funds to support themselves.
Người nộp đơn phải chứng minh đủ tài chính để tự trang trải.
- Cụm từ thường gặp
- sufficient evidence; sufficient funds; sufficient time
- Họ từ
- sufficiently, insufficient, sufficiency
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어충분한
- 中文足够的
- 日本語十分な
- ไทยเพียงพอ
- Bahasa Indonesiacukup
- Русскийдостаточный
- हिन्दीपर्याप्त
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.