AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

sum

noun IELTS SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
khoản tiền, tổng
Nghĩa tiếng Anh
An amount of money, or the total of numbers added together.
Ví dụ
They paid a large sum for the house.Họ đã trả một khoản tiền lớn cho ngôi nhà.
Cụm từ thường gặp
a sum of money; lump sum; in sum
Họ từ
sums, summation
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4

Bản dịch

  • 한국어금액, 합계
  • 中文金额,总数
  • 日本語金額、合計
  • ไทยจำนวนเงิน ผลรวม
  • Bahasa Indonesiajumlah
  • Русскийсумма
  • हिन्दीराशि, योग

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.