supplement
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bổ sung
- Nghĩa tiếng Anh
- Something added to improve or complete something; to add to.
- Ví dụ
Many students supplement their income with part-time work.
Nhiều sinh viên bổ sung thu nhập bằng việc làm thêm.
- Cụm từ thường gặp
- dietary supplement; supplement income
- Họ từ
- supplementary
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어보충(하다)
- 中文补充
- 日本語補足(する)
- ไทยส่วนเสริม เสริม
- Bahasa Indonesiatambahan, suplemen
- Русскийдополнение
- हिन्दीपूरक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.