AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

supply and demand

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
cung và cầu
Nghĩa tiếng Anh
The relationship between how much of something is available and how much people want it, which affects prices.
Ví dụ
Supply and demand explains why rents rise.Cung và cầu giải thích vì sao giá thuê tăng.
Cụm từ thường gặp
law of supply and demand
Họ từ
supply, demand

Bản dịch

  • 한국어수요와 공급
  • 中文供求关系
  • 日本語需要と供給
  • ไทยอุปสงค์และอุปทาน
  • Bahasa Indonesiapenawaran dan permintaan
  • Русскийспрос и предложение
  • हिन्दीमांग और आपूर्ति

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.