system of equations
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hệ phương trình
- Nghĩa tiếng Anh
- Two or more equations with the same variables, solved together.
- Ví dụ
The system of equations has exactly one solution.
Hệ phương trình có đúng một nghiệm.
- Cụm từ thường gặp
- solve a system of equations; system of linear equations
Bản dịch
- 한국어연립방정식
- 中文方程组
- 日本語連立方程式
- ไทยระบบสมการ
- Bahasa Indonesiasistem persamaan
- Русскийсистема уравнений
- हिन्दीसमीकरण निकाय
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.