table of values
noun SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bảng giá trị
- Nghĩa tiếng Anh
- A table that lists input values and their matching output values.
- Ví dụ
Use the table of values to find the rule.
Dùng bảng giá trị để tìm quy luật.
- Cụm từ thường gặp
- complete the table of values
- Họ từ
- table
Bản dịch
- 한국어대응표 (값의 표)
- 中文数值表
- 日本語値の表
- ไทยตารางค่า
- Bahasa Indonesiatabel nilai
- Русскийтаблица значений
- हिन्दीमान सारणी
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.