AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

tablet computer

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
máy tính bảng
Nghĩa tiếng Anh
A flat portable computer with a touchscreen (often just called a tablet).
Ví dụ
Kids use a tablet computer for reading apps.Trẻ em dùng máy tính bảng cho ứng dụng đọc sách.
Cụm từ thường gặp
tablet; iPad (brand)
Họ từ
tablet

Bản dịch

  • 한국어태블릿 PC
  • 中文平板电脑
  • 日本語タブレット端末
  • ไทยแท็บเล็ต
  • Bahasa Indonesiakomputer tablet
  • Русскийпланшет
  • हिन्दीटैबलेट कंप्यूटर

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.