AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← SAT

tangent

noun SAT

Nghĩa (Tiếng Việt)
tan
Nghĩa tiếng Anh
In trigonometry, the ratio of the opposite side to the adjacent side (tan).
Ví dụ
tan x = opposite ÷ adjacent.tan x = cạnh đối ÷ cạnh kề.
Cụm từ thường gặp
tan x; tangent of an angle

Bản dịch

  • 한국어탄젠트
  • 中文正切
  • 日本語タンジェント(正接)
  • ไทยแทนเจนต์
  • Bahasa Indonesiatangen
  • Русскийтангенс
  • हिन्दीस्पर्शज्या

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.