tape
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- băng dính
- Nghĩa tiếng Anh
- A narrow strip of material used to stick things together, or (in the past) for recording.
- Ví dụ
The parcel was sealed with tape.
Bưu kiện được dán kín bằng băng keo.
- Cụm từ thường gặp
- sticky tape; red tape (= too much official procedure)
- Họ từ
- taped
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어테이프
- 中文胶带
- 日本語テープ
- ไทยเทป
- Bahasa Indonesiaselotip
- Русскийскотч, лента
- हिन्दीटेप
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.