AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

target

noun / verb IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
mục tiêu; nhắm vào
Nghĩa tiếng Anh
A result you try to achieve; to aim at someone or something.
Ví dụ
The government set a target of net zero emissions by 2050.Chính phủ đặt mục tiêu phát thải ròng bằng không vào năm 2050.
Cụm từ thường gặp
meet a target; target audience; be targeted at
Họ từ
targeted
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5

Bản dịch

  • 한국어목표; 겨냥하다
  • 中文目标;针对
  • 日本語目標;対象にする
  • ไทยเป้าหมาย
  • Bahasa Indonesiatarget, sasaran
  • Русскийцель; нацеливать
  • हिन्दीलक्ष्य

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.